ABCDEFGH...???![]()
(B)elieves in you Luôn tin tưởng bạn.
(C)alls you just to say HI Điện thoại cho bạn chỉ để nói Xin chào.
(D)oesnt give up on you Không bỏ rơi bạn.(E)nvisions the whole of you Hình ảnh của bạn luôn ở trong tâm trí họ.
(F)orgives your mistakes Tha thứ cho bạn mọi lỗi lầm.
(G)ives unconditionally Tận tụy với bạn.
(H)elps you Giúp đỡ bạn.
(I)nvites you over Luôn lôi cuốn bạn.
(J)ust be with you Tỏ ra xứng đáng với bạn.(K)eeps you close at heart Trân trọng bạn.(L)oves you for who are Yêu quí bạn bởi con người thật của bạn.
(M)akes a difference in your life Tạo ra khác biệt trong đời bạn.
(N)ever judges Không bao giờ phán xét.
(O)ffers support Là nơi nương tựa cho bạn.
(P)icks you up Vực bạn dậy khi bạn suy sụp.
(Q)uiets your tears Làm dịu đi những giọt lệ của bạn.
(R)aises your spirits Giúp bạn phấn chấn hơn.
(S)ays nice things about you Nói những điều tốt đẹp về bạn.
(T)ells you the truth when you need to hear it -Sẵn sàng nói sự thật khi bạn cần.
(U)nderstands you Hiểu được bạn.
(W)alks beside you Sánh bước cùng bạn.(X)-amines your head injuries Bắt mạch được những chuyện khiến bạn đau đầu.
(Y)ells when you dont listen Hét to vào tai bạn mỗi khi bạn không lắng nghe.(Z)aps you back to reality Và thức tỉnh bạn khi bạn lạc bước.
Thấy hay thì thank hộ tớ phát nhé!!! Merci à tous!!!
Các bài viết cùng chuyên mục:
- MyWorld English Writing Contest
- Giải pháp để cải thiện khả năng nghe- nói...
- Bí quyết học tiếng anh qua bài hát
- Bí quyết luyện nghe tiếng Anh
- Học bổng RES dành cho tân thủ khoa, á khoa...
- Cắt nghĩ từ I LOVE ENGLISH
- Bộ đề thi thử đại học tiếng anh (gần 100 đề)
- Phương pháp học tiếng anh hiệu quả -...
- Nhờ mọi người thực hiện khảo sát nhỏ về học...
- Bán từ điển Anh-Việt (Viện Ngôn Ngữ học)




Trả lời kèm Trích dẫn

Đánh dấu