1. Бабушка надвое сказала
-Dịch sát nghĩa đen : bà lão nói nước đôi
- nghĩa bóng: chưa chắc
- tương đương với câu tiếng việt thường nói : chưa ra ngô ra khoai gì cả
2. Бежать высунув язык
- Chạy lè lưỡi ra ngoài
- chạy rất nhanh
- chạy thục mạng, ba chân bốn cẳng, chạy bở hơi tai
3. Без сучка
Без задоринки
- không có cành nhánh, không có vết xước, vết trầy nào
- không bị mắc míu, trắc trở gì
- Công việc trôi chảy, thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt
4. Белая воронка
- con quạ trắng
- kẻ khác người, kẻ lập dị, kẻ lạc lõng
5. Бить в одну точку.
- nhè vào 1 điểm mà đóng ( đánh )
- hướng mọi sư cố gắng vào một cái gì đó, nhằm đạt được cái đích đã định, bất chấp hết mọi thứ.
- cố đấm ăn xôi.
6. Бить ключом
- Tuôn chảy thành suối
- (đời sống, hoạt động) đang sôi nổi, đang náo nhiệt.
7. Биться как рыба об лёд
- Lồng lộn như con cá hút phải băng
- Nhọc công 1 cách vô ích, tốn nhiều công sức nhưng không thu được kết quả.
- Dã tràng xe cát
8. Блуждать в потёмках
- Dò dẫm tìm đường trong bóng tối
- Hành động một cách mò mẫm
- Xẩm sờ voi
9. Больное место
- Chỗ đau
- Điểm yếu, chổ dễ bị thương tổn
10. Больное вопрос
- câu hỏi, vấn đề làm đau đầu
- câu hỏi, vấn đề khó giải quyết
- vấn đề hóc búa.
11. Бояться собственной тени
- Sợ cả cái bóng của mình
- Lo sợ vì chuyện không đâu, sợ vớ vẩn
- Sợ bóng sợ gió, thần hồn nát thần tính
12. Браться за ум
- nắm lấy trí khôn (của mình)
- khôn ra, tỉnh ra
- Sáng mắt ra
13. Бросать слова на ветер
- Vứt lời ra khỏi gió
- nói bừa, nói tào lao,
- nói hươu nói vượn, hứa hão.
14. Бросаться словами
- tung lời lẽ ra
- nói bừa
- nói vong mạng
15. Быть между молотом и наковальней
- nằm giữa búa và đe
- lâm vào tình thế khốn khó
- Trên đe dưới búa, cá nằm trên thớt
16. Быть на голову выше
- Cao hơn 1 cái đầu
- Trội hơn hẳn , có ưu thế hơn hẳn
- Hơn hẳn 1 cái đầu
17. Быть на дружеской ноге
- Ở trên cái chân bạn bè
- Hợp nahu về sở thích, lợi ích
- Cùng cánh, cùng hẩu ( với ai)
18. Быть на ножах с кем-либо
- Nằm trên những mũi dao
- Kỵ nhau, xung khắc nhau
- Như nước với lửa, như chó với mèo
19. Бросать камешки в чей-либо огород
- Ném đá vào vườn rau (của ai)
- Nói cạnh, nói khóe (ai)
- Nói kháy (ai), nói bóng nói gió (ai)
20. Бросить тень на кого-либо. что-либо
- Hắt bóng đen ( lên ai, cái gì)
- Nói xấu (ai, cái gì)
- Gièm pha, dè bỉu ( ai , cái gì)
21. Бросаться кому-либо в глаза
- Lao thẳng vào mắt (ai)
- Làm (ai) hết sức chú ý, gây (cho ai) ấn tượng mạnh mẽ
- Đập vào mắt (ai)
22. Быть на седьмом небе
- Ở trên tầng trời tứ bảy
- Ở trong tâm trạng phấn chấn tột độ, sướng rơn lên
- Lên chín tầng mây
23. Быть не в своей тарелке
- Ngồi nhầm đĩa
- ( Lâm vào tình cảnh) không thấy thoải mái, bức rức, bực bội
- Đứng ngồi không yên
24. Быть не из робкого десятка
- Không nằm trong mười đứa nhút nhát
- Thuộc loại gan góc
- Chẳng pahỉ tay vừa
25. Быть не ко двору
- Không hợp với sân
- Không hòa nhập được, không đáp ứng được một số tiêu chuẩn nào đó
- Không vừa ( hợp) lòng chúa
26. Быть не на своём месте
- Ngồi không đúng chỗ của mình
- Không hợp với khả năng sở trường
- Ngồi không đúng chổ, xỏ nhầm giày
27. Быть одетым с иголочки
- Mặc ngay (áo, quần) khi vừa mới lấy kim khâu ra
- Mặc (áo, quần) khi còn mới cứng
- Đóng bộ láng cống
28. Быть у кого-либо под башмаком
- Ở dười giày (ai)
- Nằm trong vòng thao túng (của ai)
- Sợ (ai) một phép
29. Брать кого-либо за сердце\ душу
- Nắm lấy tim/ tâm hồn ai
- Làm ai xúc động đến tận tâm can
- Chiếm trọn trái tim (ai)
30. Быть связанным своим словом
- Bị ràng buộc bởi lời của chính mình
- Bị lời hứa ràng buộc
- Há miệng mắc quai.[/B]
Các bài viết cùng chuyên mục:
- Những thứ cần chuẩn bị cho những năm tháng...
- Tôi yêu em... (Puskin)
- Lớp học giao tiếp với người Nga
- Vui học tiếng nga vs
- Nước nga - đẹp diệu kỳ
- Несколько советов для школьников, которые...
- Cuộc diễu binh trên quảng trường Đỏ đã không...
- Школа
- Du học LB Nga chuyên nga 0609 nhanh nào...
- GỬi mẤy con gà



Trả lời kèm Trích dẫn





Đánh dấu